* Ghi chú:
+ Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.
+ Ngày thi: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khoá tuyển sinh 2009: 100.
+ Điểm xét tuyển theo ngành.
+ Môn thi: Khối R1: Văn, Sử, Năng khiếu âm nhạc (đàn, hát, tiết tấu, cao độ); Khối R2: Văn, Sử, Năng khiếu sân khấu (Thi tiểu phẩm, đọc diễn cảm 1 đoạn văn và thơ, đàn, hát); Khối R3: Văn, Sử, Năng khiếu Mỹ thuật.
+ Thí sinh đăng ký dự thi khối R1, R2, R3 phải về trường dự thi vì môn thi thứ 3 phải thi năng khiếu.
+ Thí sinh diện tuyển thẳng vào khối R1, R2, R3 được miễn thi các môn văn hoá nhưng phải thi các môn năng khiếu đạt mới được xét tuyển.
+ Thí sinh dự thi vào ngành Văn hoá du lịch không bị khuyết tật, nam cao 1.60m, nữ cao 1.55m trở lên.
+ Tuyển 80 chỉ tiêu ngành Văn hoá Du lịch đào tạo tại Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Tp. HCM.
+ Hệ cao đẳng chính quy: Không thi tuyển mà xét tuyển từ kết quả thi đại học của những thí sinh dự thi vào hệ đại học chính quy không trúng tuyển các ngành của trường.
+ Hàng năm Trường đào tạo liên thông từ bậc Trung cấp và bậc Cao đẳng lên bậc Đại học.
ĐIỂM XÉT TUYỂN KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
|
STT
|
Hệ đào tạo
Ngành học
|
Khối thi
|
Điểm trúng tuyển NV 1
|
Điểm trúng tuyển NV 2
|
Điểm trúng tuyển NV 3
|
|
I
|
Hệ Đại học
|
|
|
|
|
|
1
|
Thư viện - Thông tin
|
C
|
14.00
|
15.00
|
15.00
|
|
D1
|
13.00
|
14.00
|
14.00
|
|
2
|
Bảo tàng học
|
C
|
14.00
|
15.00
|
15.00
|
|
3
|
Văn hóa du lịch
|
D1
|
13.00
|
14.00
|
14.00
|
|
4
|
Phát hành Xuất bản phẩm
|
C
|
14.00
|
15.00
|
15.00
|
|
D1
|
13.00
|
14.00
|
14.00
|
|
5
|
Quản lý Văn hoá
|
C
|
14.00
|
15.00
|
15.00
|
|
6
|
Văn hoá Dân tộc Thiểu số
|
C
|
14.00
|
15.00
|
15.00
|
|
7
|
Văn hoá học
|
C
|
14.00
|
15.00
|
15.00
|
|
D1
|
13.00
|
14.00
|
14.00
|
|
II
|
Hệ Cao đẳng
|
|
|
|
|
|
1
|
Thư viện - Thông tin
|
C
|
11.00
|
12.00
|
12.00
|
|
D1
|
10.00
|
11.00
|
11.00
|
|
2
|
Bảo tàng học
|
C
|
11.00
|
12.00
|
12.00
|
|
3
|
Văn hóa du lịch
|
D1
|
10.00
|
11.00
|
11.00
|
|
4
|
Phát hành Xuất bản phẩm
|
C
|
11.00
|
12.00
|
12.00
|
|
D1
|
10.00
|
11.00
|
11.00
|
|
5
|
Quản lý Văn hoá
|
C
|
11.00
|
12.00
|
12.00
|