Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh



Chương trình khung đào tạo ngành Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam

Email In PDF.

Các môn học trong chương trình đào tạo ngành Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam

 

1. Kiến thức giáo dục đại cương                                                                                  40  tín chỉ 

1.1. Lý luận Mác – Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh                                                  12 tín chỉ

·                     Bắt buộc

STT

Tên môn học

Tín chỉ

Mã môn học

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê nin

5

5001001

2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

5001002

3

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

5001003

4

Đường lối văn hóa văn nghệ của Đảng Cộng sản Việt Nam

2

5001004

·                     Tự chọn: không

1.2. Khoa học xã hội, nhân văn, nghệ thuật:                                                      26 tín chỉ

·                     Bắt buộc

1

Tâm lý học

3

5003001

2

Xã hội học

2

5002001

3

Mỹ học đại cương

2

5003002

4

Tiếng Việt thực hành

2

5003003

5

Lịch sử Việt Nam

4

5003004

6

Lịch sử văn minh thế giới

3

5003005

7

Văn hóa Việt Nam trong bối cảnh văn hóa Đông Nam Á

2

5003006

8

Pháp luật Việt Nam đại cương

2

5003007

9

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

5003008

·                     Tự chọn: 4 tín chỉ (sinh viên chọn 4 tín chỉ trong các môn học sau)

1

Xã hội học văn hóa

2

5002002

2

Thống kê cho khoa xã hội

2

5002003

3

Lôgic học đại cương

2

5003009

4

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

5003010

5

Đại cương khoa học giao tiếp

2

5003011

1.3. Ngoại ngữ

1

Anh văn đại cương:

- Đối với hệ Cử tuyển: nộp chứng chỉ Toeic 350 điểm vào cuối khóa học

- Đối với hệ tuyển sinh: nộp chứng chỉ Toeic 450 điểm vào cuối khóa học

Tự học tương đương 6 tín chỉ

 

 

 

 

 

1.4. Tin học, công nghệ, môi trường:                                                   2 tín chỉ

·                     Bắt buộc     

1

Tin học văn phòng

Tự học và nộp chứng chỉ (tương đương 3 tín chỉ)


2

Môi trường và con người

2

5004001

                                                                                          

·                     Tự chọn: không


1.5. Giáo dục thể chất: 75 tiết (tương đương 3 tín chỉ)

1.6. Giáo dục quốc phòng – an ninh: 165 tiết (4 tuần)

2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp                                                             87 tín chỉ

2.1. Kiến thức cơ sở ngành                                                                                27 tín chỉ

·                     Bắt buộc

1

Văn hóa học đại cương

2

5031001

2

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

5031002

3

Dân tộc học đại cương

2

5031003

4

Địa văn hóa các dân tộc Việt Nam

2

5031004

5

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam

2

5031005

6

Nghệ thuật học

- Âm nhạc học đại cương (1 tín chỉ)

- Sân khấu học đại cương (1 tín chỉ)

- Múa đại cương (1 tín chỉ)

- Mỹ thuật học đại cương (1 tín chỉ)

4

5031006

7

Tôn giáo và tín ngưỡng

2

5031007

8

Văn hóa dân gian

2

5031008

9

Văn hóa gia đình

3

5031009

10

Thân tộc, hôn nhân và gia đình

2

5031010

11

Quản lý nhà nước về văn hóa

2

5031011

12

Chính sách văn hóa dân tộc

2

5031012

·                     Tự chọn: không

2.2. Kiến thức ngành                                                                             60 tín chỉ

·                     Bắt buộc:                                                                                36 tín chỉ

1

Phương pháp điền dã dân tộc học

2

5032001

2

Phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu định tính

2

5032002

3

Phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu định lượng

2

5032003

4

Nhân học hình ảnh

3

5032004

5

Kỹ thuật chụp ảnh, quay và dựng phim

4

5032005

6

Văn hóa các dân tộc thiểu số vùng Bắc Bộ

3

5032006

7

Văn hóa các dân tộc thiểu số vùng Trung Bộ và Tây nguyên

3

5032007

8

Văn hóa các dân tộc thiểu số vùng Nam Bộ

3

5032008

9

Di sản văn hóa

3

5032009

10

Công tác dân vận

2

5032010

11

Xây dựng và quản lý các dự án văn hóa

2

5032011

12

Tổ chức các sự kiện văn hóa vùng dân tộc thiểu số

3

5032012

13

Tổ chức và quản lý hoạt động du lịch

2

5032013

14

Tổ chức xây dựng đời sống văn hóa ở cơ sở

2

5032014

·                     Tự chọn:                                                                                24 tín chỉ

a

Ngôn ngữ dân tộc (Sinh viên chọn 1 trong các ngôn ngữ sau)

8

 

1

Ngôn ngữ Chăm

5032015

2

Ngôn ngữ Khơ-me

5032016

3

Ngôn ngữ Ba-na

5032017

4

Ngôn ngữ Ê-đê

5032018

b

Sinh viên chọn 16 tín chỉ trong số các môn học sau

16


1

Văn hóa Khơ Me

2

5032019

2

Văn hóa Hoa

2

5032020

3

Văn hóa Chăm

2

5032021

4

Văn hóa Ê-đê

2

5032022

5

Văn hóa Ba-na

2

5032023

6

Văn hóa Xtiêng

2

5032024

7

Văn hóa Mạ

2

5032025

8

Văn hóa Chơ-ro

2

5032026

9

Văn hóa Gia-rai

2

5032027

10

Văn hóa Mnông

2

5032028

11

Văn hóa Co

2

5032029

12

Văn hóa Ra-glai

2

5032030

13

Văn hóa Cơ tu

2

5032031

14

Tộc người và văn hóa tộc người

2

5032032

15

Khảo cổ học đại cương

2

5032033

16

Văn hóa, bản sắc và truyền thông

2

5032034

17

Lịch sử và sự phát triển các lý thuyết Nhân học

2

5032035

18

Giới và vấn đề dân tộc trong truyền thông

2

5032036

19

Kỹ năng tổ chức sinh hoạt cộng đồng

2

5032037

20

Nhân học dân số tộc người

2

5032038

21

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

2

5032039

22

Phát triển kỹ năng viết trong nghiên cứu nhân học

3

5032040

23

Quản lý các thiết chế văn hóa

2

5032041

2.3. Thực tập nghề nghiệp: 16 tuần

2.4. Khóa luận: sinh viên làm khóa luận sẽ được miễn 8 tín chỉ trong số các học phần tự chọn